TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞技动物

jìngjìdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競技動物

Âm Hán Việt CẠNH KỸ ĐỘNG VẬT

竞技动物 nghĩa là Động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu.

Nghĩa của 竞技动物

jìngjìdòngwù

CẠNH KỸ ĐỘNG VẬTphồn thể 競技動物
  1. Động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu

Câu hỏi thường gặp

竞技动物 nghĩa là gì?

竞技动物 (jìngjìdòngwù) nghĩa là Động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu.

竞技动物 đọc thế nào?

竞技动物 đọc là jìngjìdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞技动物 là gì?

Âm Hán Việt của 竞技动物 là "cạnh kỹ động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.