竞秀 nghĩa là Thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất.
Nghĩa của 竞秀
jìngxiù
CẠNH TÚDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 競秀
Thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
Câu hỏi thường gặp
竞秀 nghĩa là gì?
竞秀 (jìngxiù) nghĩa là Thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất.
竞秀 đọc thế nào?
竞秀 đọc là jìngxiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 竞秀 là gì?
Âm Hán Việt của 竞秀 là "cạnh tú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.