TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞选活动

jìngxuǎnhuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競選活動

Âm Hán Việt CẠNH TUYỂN HOẠT ĐỘNG

竞选活动 nghĩa là chiến dịch.

Nghĩa của 竞选活动

jìngxuǎnhuódòng

CẠNH TUYỂN HOẠT ĐỘNGphồn thể 競選活動
  1. Chiến dịch (bầu cử)

Câu hỏi thường gặp

竞选活动 nghĩa là gì?

竞选活动 (jìngxuǎnhuódòng) nghĩa là chiến dịch.

竞选活动 đọc thế nào?

竞选活动 đọc là jìngxuǎnhuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞选活动 là gì?

Âm Hán Việt của 竞选活动 là "cạnh tuyển hoạt động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.