TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童叟无欺

tóngsǒuwúqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 童叟無欺

Âm Hán Việt ĐỒNG TẨU VÔ KHI

童叟无欺 nghĩa là Không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ.

Nghĩa của 童叟无欺

tóngsǒuwúqī

ĐỒNG TẨU VÔ KHICụm từphồn thể 童叟無欺
  1. Không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ
  2. Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

童叟无欺 nghĩa là gì?

童叟无欺 (tóngsǒuwúqī) nghĩa là Không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ.

童叟无欺 đọc thế nào?

童叟无欺 đọc là tóngsǒuwúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 童叟无欺 là gì?

Âm Hán Việt của 童叟无欺 là "đồng tẩu vô khi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.