童玩
giọng máy của trình duyệt
童玩 nghĩa là Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.).
Nghĩa của 童玩
tóngwán
ĐỒNG NGOẠN- Đài Loan Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.)
Câu hỏi thường gặp
童玩 nghĩa là gì?
童玩 (tóngwán) nghĩa là Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.).
童玩 đọc thế nào?
童玩 đọc là tóngwán (pinyin).
Âm Hán Việt của 童玩 là gì?
Âm Hán Việt của 童玩 là "đồng ngoạn".