TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童玩

tóngwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NGOẠN

童玩 nghĩa là Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.).

Nghĩa của 童玩

tóngwán

ĐỒNG NGOẠN
  1. Đài Loan Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.)

Câu hỏi thường gặp

童玩 nghĩa là gì?

童玩 (tóngwán) nghĩa là Đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺 (tuóluó), trò chơi xếp hình 七巧板 (qīqiǎobǎn) v.v.).

童玩 đọc thế nào?

童玩 đọc là tóngwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 童玩 là gì?

Âm Hán Việt của 童玩 là "đồng ngoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.