TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端绪

duānxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 端緒

Âm Hán Việt ĐOAN TỰ

端绪 nghĩa là Khởi đầu và phát triển.

Nghĩa của 端绪

duānxù

ĐOAN TỰDanh từphồn thể 端緒
  1. Khởi đầu và phát triển
  2. Dòng câu chuyện
  3. Đề cương chung
  4. Manh mối

Câu hỏi thường gặp

端绪 nghĩa là gì?

端绪 (duānxù) nghĩa là Khởi đầu và phát triển.

端绪 đọc thế nào?

端绪 đọc là duānxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 端绪 là gì?

Âm Hán Việt của 端绪 là "đoan tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.