TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端赖

duānlài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 端賴

Âm Hán Việt ĐOAN LẠI

端赖 nghĩa là Phụ thuộc hoàn toàn vào.

Nghĩa của 端赖

duānlài

ĐOAN LẠIphồn thể 端賴
  1. Đài Loan Phụ thuộc hoàn toàn vào
  2. Hoàn toàn dựa vào

Câu hỏi thường gặp

端赖 nghĩa là gì?

端赖 (duānlài) nghĩa là Phụ thuộc hoàn toàn vào.

端赖 đọc thế nào?

端赖 đọc là duānlài (pinyin).

Âm Hán Việt của 端赖 là gì?

Âm Hán Việt của 端赖 là "đoan lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.