TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端起碗吃肉,放下筷子骂娘

duānqǐwǎnchīròu fàngxiàkuàizimàniáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 端起碗吃肉,放下筷子罵娘

端起碗吃肉,放下筷子骂娘 nghĩa là Ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ.

Nghĩa của 端起碗吃肉,放下筷子骂娘

duānqǐwǎnchīròu fàngxiàkuàizimàniáng

phồn thể 端起碗吃肉,放下筷子罵娘
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ
  2. nghĩa bóng Phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền
  3. Vô ơn với những gì đã được cho

Câu hỏi thường gặp

端起碗吃肉,放下筷子骂娘 nghĩa là gì?

端起碗吃肉,放下筷子骂娘 (duānqǐwǎnchīròu fàngxiàkuàizimàniáng) nghĩa là Ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ.

端起碗吃肉,放下筷子骂娘 đọc thế nào?

端起碗吃肉,放下筷子骂娘 đọc là duānqǐwǎnchīròu fàngxiàkuàizimàniáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.