TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹园

Zhúyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹園

Âm Hán Việt TRÚC VIÊN

竹园 nghĩa là Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông).

Nghĩa của 竹园

Zhúyuán

TRÚC VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 竹園tên riêng
  1. Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

竹园 nghĩa là gì?

竹园 (zhúyuán) nghĩa là Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông).

竹园 đọc thế nào?

竹园 đọc là Zhúyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹园 là gì?

Âm Hán Việt của 竹园 là "trúc viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.