竹板 nghĩa là Bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian.
Nghĩa của 竹板
zhúbǎn
TRÚC BẢNDanh từ
Bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian
Câu hỏi thường gặp
竹板 nghĩa là gì?
竹板 (zhúbǎn) nghĩa là Bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian.
竹板 đọc thế nào?
竹板 đọc là zhúbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 竹板 là gì?
Âm Hán Việt của 竹板 là "trúc bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.