TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹笙

zhúshēng giọng máy của trình duyệt

竹笙 nghĩa là nấm trúc.

Nghĩa của 竹笙

zhúshēng

Danh từ
  1. Nấm trúc

Câu hỏi thường gặp

竹笙 nghĩa là gì?

竹笙 (zhúshēng) nghĩa là nấm trúc.

竹笙 đọc thế nào?

竹笙 đọc là zhúshēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.