TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹简

zhújiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹簡

Âm Hán Việt TRÚC GIẢN

竹简 nghĩa là thẻ tre.

Nghĩa của 竹简

zhújiǎn

TRÚC GIẢNDanh từphồn thể 竹簡
  1. Thẻ tre (dùng để viết thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

竹简 nghĩa là gì?

竹简 (zhújiǎn) nghĩa là thẻ tre.

竹简 đọc thế nào?

竹简 đọc là zhújiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹简 là gì?

Âm Hán Việt của 竹简 là "trúc giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.