TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹篮打水,一场空

zhúlándǎshuǐ yīchángkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹籃打水,一場空

竹篮打水,一场空 nghĩa là uổng công.

Nghĩa của 竹篮打水,一场空

zhúlándǎshuǐ yīchángkōng

phồn thể 竹籃打水,一場空
  1. Dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Câu hỏi thường gặp

竹篮打水,一场空 nghĩa là gì?

竹篮打水,一场空 (zhúlándǎshuǐ yīchángkōng) nghĩa là uổng công.

竹篮打水,一场空 đọc thế nào?

竹篮打水,一场空 đọc là zhúlándǎshuǐ yīchángkōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.