TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃定

dǔdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤定

Âm Hán Việt ĐỐC ĐỊNH

笃定 nghĩa là chắc chắn, tự tin.

Nghĩa của 笃定

dǔdìng

ĐỐC ĐỊNHTính từ, Động từphồn thể 篤定
  1. Chắc chắn
  2. Tự tin (về một kết quả nào đó)
  3. Bình tĩnh và ung dung

Câu hỏi thường gặp

笃定 nghĩa là gì?

笃定 (dǔdìng) nghĩa là chắc chắn, tự tin.

笃定 đọc thế nào?

笃定 đọc là dǔdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃定 là gì?

Âm Hán Việt của 笃定 là "đốc định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.