TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃爱

dǔ'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤愛

Âm Hán Việt ĐỐC ÁI

笃爱 nghĩa là yêu sâu sắc.

Nghĩa của 笃爱

dǔ'ài

ĐỐC ÁIphồn thể 篤愛
  1. Yêu sâu sắc
  2. Tận tụy với ai đó

Câu hỏi thường gặp

笃爱 nghĩa là gì?

笃爱 (dǔ'ài) nghĩa là yêu sâu sắc.

笃爱 đọc thế nào?

笃爱 đọc là dǔ'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃爱 là gì?

Âm Hán Việt của 笃爱 là "đốc ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.