TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃病

dǔbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤病

Âm Hán Việt ĐỐC BỆNH

笃病 nghĩa là bị ốm nặng, nguy kịch.

Nghĩa của 笃病

dǔbìng

ĐỐC BỆNHphồn thể 篤病
  1. Bị ốm nặng
  2. Nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

笃病 nghĩa là gì?

笃病 (dǔbìng) nghĩa là bị ốm nặng, nguy kịch.

笃病 đọc thế nào?

笃病 đọc là dǔbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃病 là gì?

Âm Hán Việt của 笃病 là "đốc bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.