TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃行

dǔxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤行

Âm Hán Việt ĐỐC HÀNH

笃行 nghĩa là Thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy.

Nghĩa của 笃行

dǔxíng

ĐỐC HÀNHĐộng từphồn thể 篤行
  1. Thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy
  2. Hành xử chân thành

Câu hỏi thường gặp

笃行 nghĩa là gì?

笃行 (dǔxíng) nghĩa là Thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy.

笃行 đọc thế nào?

笃行 đọc là dǔxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃行 là gì?

Âm Hán Việt của 笃行 là "đốc hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.