TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笄冠

jīguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ QUÁN

笄冠 nghĩa là vừa trưởng thành.

Nghĩa của 笄冠

jīguān

KÊ QUÁN
  1. Vừa trưởng thành (truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

笄冠 nghĩa là gì?

笄冠 (jīguān) nghĩa là vừa trưởng thành.

笄冠 đọc thế nào?

笄冠 đọc là jīguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 笄冠 là gì?

Âm Hán Việt của 笄冠 là "kê quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.