TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笑贫不笑娼

xiàopínbùxiàochāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 笑貧不笑娼

Âm Hán Việt TIẾU BẦN BẤT TIẾU XƯỚNG

笑贫不笑娼 nghĩa là Quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ.

Nghĩa của 笑贫不笑娼

xiàopínbùxiàochāng

TIẾU BẦN BẤT TIẾU XƯỚNGphồn thể 笑貧不笑娼
  1. Quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ
  2. thành ngữ Nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm

Câu hỏi thường gặp

笑贫不笑娼 nghĩa là gì?

笑贫不笑娼 (xiàopínbùxiàochāng) nghĩa là Quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ.

笑贫不笑娼 đọc thế nào?

笑贫不笑娼 đọc là xiàopínbùxiàochāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笑贫不笑娼 là gì?

Âm Hán Việt của 笑贫不笑娼 là "tiếu bần bất tiếu xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.