TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笑里藏刀

xiàolǐcángdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 笑裡藏刀

Âm Hán Việt TIẾU LÝ TÀNG ĐAO

笑里藏刀 nghĩa là Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối.

Nghĩa của 笑里藏刀

xiàolǐcángdāo

TIẾU LÝ TÀNG ĐAOCụm từphồn thể 笑裡藏刀
  1. nghĩa đen Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối
  2. Khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng

Câu hỏi thường gặp

笑里藏刀 nghĩa là gì?

笑里藏刀 (xiàolǐcángdāo) nghĩa là Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối.

笑里藏刀 đọc thế nào?

笑里藏刀 đọc là xiàolǐcángdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 笑里藏刀 là gì?

Âm Hán Việt của 笑里藏刀 là "tiếu lý tàng đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.