笑里藏刀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 笑裡藏刀
笑里藏刀 nghĩa là Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối.
Nghĩa của 笑里藏刀
xiàolǐcángdāo
TIẾU LÝ TÀNG ĐAOCụm từphồn thể 笑裡藏刀- nghĩa đen Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối
- Khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng
Câu hỏi thường gặp
笑里藏刀 nghĩa là gì?
笑里藏刀 (xiàolǐcángdāo) nghĩa là Giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối.
笑里藏刀 đọc thế nào?
笑里藏刀 đọc là xiàolǐcángdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 笑里藏刀 là gì?
Âm Hán Việt của 笑里藏刀 là "tiếu lý tàng đao".