笔力 nghĩa là Sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ.
Nghĩa của 笔力
bǐlì
BÚT LỰCDanh từphồn thể 筆力
Sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ
Phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học
Câu hỏi thường gặp
笔力 nghĩa là gì?
笔力 (bǐlì) nghĩa là Sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ.
笔力 đọc thế nào?
笔力 đọc là bǐlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔力 là gì?
Âm Hán Việt của 笔力 là "bút lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.