笔算 (bǐsuàn) nghĩa là Thực hiện phép tính bằng cách viết.
笔算 đọc thế nào?
笔算 đọc là bǐsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 笔算 là gì?
Âm Hán Việt của 笔算 là "bút toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.