TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔算

bǐsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆算

Âm Hán Việt BÚT TOÁN

笔算 nghĩa là Thực hiện phép tính bằng cách viết.

Nghĩa của 笔算

bǐsuàn

BÚT TOÁNDanh từ, Động từphồn thể 筆算
  1. Thực hiện phép tính bằng cách viết
  2. Tính toán trên giấy

Câu hỏi thường gặp

笔算 nghĩa là gì?

笔算 (bǐsuàn) nghĩa là Thực hiện phép tính bằng cách viết.

笔算 đọc thế nào?

笔算 đọc là bǐsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔算 là gì?

Âm Hán Việt của 笔算 là "bút toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.