TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔胜于刀文比武强

bǐshèngyúdāowénbǐwǔqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆勝於刀文比武強

Âm Hán Việt BÚT THẮNG VU ĐAO VĂN TỶ VŨ CƯỜNG

笔胜于刀文比武强 nghĩa là Ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm.

Nghĩa của 笔胜于刀文比武强

bǐshèngyúdāowénbǐwǔqiáng

BÚT THẮNG VU ĐAO VĂN TỶ VŨ CƯỜNGphồn thể 筆勝於刀文比武強
  1. thành ngữ Ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm

Câu hỏi thường gặp

笔胜于刀文比武强 nghĩa là gì?

笔胜于刀文比武强 (bǐshèngyúdāowénbǐwǔqiáng) nghĩa là Ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm.

笔胜于刀文比武强 đọc thế nào?

笔胜于刀文比武强 đọc là bǐshèngyúdāowénbǐwǔqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔胜于刀文比武强 là gì?

Âm Hán Việt của 笔胜于刀文比武强 là "bút thắng vu đao văn tỷ vũ cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.