TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一炮

dìyīpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT PHÁO

第一炮 nghĩa là phát súng mở màn.

Nghĩa của 第一炮

dìyīpào

ĐỆ NHẤT PHÁO
  1. bóng Phát súng mở màn

Câu hỏi thường gặp

第一炮 nghĩa là gì?

第一炮 (dìyīpào) nghĩa là phát súng mở màn.

第一炮 đọc thế nào?

第一炮 đọc là dìyīpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一炮 là gì?

Âm Hán Việt của 第一炮 là "đệ nhất pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.