Phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)
Câu hỏi thường gặp
第一象限 nghĩa là gì?
第一象限 (dìyīxiàngxiàn) nghĩa là phần tư thứ nhất.
第一象限 đọc thế nào?
第一象限 đọc là dìyīxiàngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 第一象限 là gì?
Âm Hán Việt của 第一象限 là "đệ nhất tượng hạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.