TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第三十

dìsānshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ TAM THẬP

第三十 nghĩa là thứ ba mươi.

Nghĩa của 第三十

dìsānshí

ĐỆ TAM THẬP
  1. Thứ ba mươi

Câu hỏi thường gặp

第三十 nghĩa là gì?

第三十 (dìsānshí) nghĩa là thứ ba mươi.

第三十 đọc thế nào?

第三十 đọc là dìsānshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 第三十 là gì?

Âm Hán Việt của 第三十 là "đệ tam thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.