TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二次汉字简化方案

Dì'èrcì Hànzì Jiǎnhuà Fāng'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第二次漢字簡化方案

Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ THỨ HÁN TỰ GIẢN HÓA PHƯƠNG ÁN

第二次汉字简化方案 nghĩa là Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986).

Nghĩa của 第二次汉字简化方案

Dì'èrcì Hànzì Jiǎnhuà Fāng'àn

ĐỆ NHỊ THỨ HÁN TỰ GIẢN HÓA PHƯƠNG ÁNphồn thể 第二次漢字簡化方案tên riêng
  1. Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986)
  2. Viết tắt của 二简 (èrjiǎn)

Câu hỏi thường gặp

第二次汉字简化方案 nghĩa là gì?

第二次汉字简化方案 (dì'èrcì hànzì jiǎnhuà fāng'àn) nghĩa là Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986).

第二次汉字简化方案 đọc thế nào?

第二次汉字简化方案 đọc là Dì'èrcì Hànzì Jiǎnhuà Fāng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二次汉字简化方案 là gì?

Âm Hán Việt của 第二次汉字简化方案 là "đệ nhị thứ hán tự giản hóa phương án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.