TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笵

fàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phạm

笵 nghĩa là khuôn bằng tre.

Nghĩa của 笵

fàn

PHẠM
  1. Khuôn bằng tre

Câu hỏi thường gặp

笵 nghĩa là gì?

笵 (fàn) nghĩa là khuôn bằng tre.

笵 đọc thế nào?

笵 đọc là fàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笵 là gì?

Âm Hán Việt của 笵 là "phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.