Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118Số nét: 11Cấu tạo: ⿱𥫗边Mọi âm Hán Việt của chữ: biên
笾 nghĩa là Mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc.
Nghĩa của 笾
biān
BIÊNphồn thể 籩
Mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc
Câu hỏi thường gặp
笾 nghĩa là gì?
笾 (biān) nghĩa là Mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc.
笾 đọc thế nào?
笾 đọc là biān (pinyin).
Âm Hán Việt của 笾 là gì?
Âm Hán Việt của 笾 là "biên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.