cũ, cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên Xét trên đã nêu, chúng tôi...
Câu hỏi thường gặp
等因奉此 nghĩa là gì?
等因奉此 (děngyīnfèngcǐ) nghĩa là công ngữ, quy trình hành chính.
等因奉此 đọc thế nào?
等因奉此 đọc là děngyīnfèngcǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 等因奉此 là gì?
Âm Hán Việt của 等因奉此 là "đẳng nhân phụng thử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.