TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答词

dácí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 答詞

Âm Hán Việt ĐÁP TỪ

答词 nghĩa là lời đáp, phát biểu cảm ơn.

Nghĩa của 答词

dácí

ĐÁP TỪphồn thể 答詞
  1. Lời đáp
  2. Phát biểu cảm ơn

Câu hỏi thường gặp

答词 nghĩa là gì?

答词 (dácí) nghĩa là lời đáp, phát biểu cảm ơn.

答词 đọc thế nào?

答词 đọc là dácí (pinyin).

Âm Hán Việt của 答词 là gì?

Âm Hán Việt của 答词 là "đáp từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.