筹算 nghĩa là tính toán, đếm hạt, lên ngân sách, lập kế hoạch.
Nghĩa của 筹算
chóusuàn
TRÙ TOÁNĐộng từphồn thể 籌算
Tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt
nghĩa bóng Lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)
Câu hỏi thường gặp
筹算 nghĩa là gì?
筹算 (chóusuàn) nghĩa là tính toán, đếm hạt, lên ngân sách, lập kế hoạch.
筹算 đọc thế nào?
筹算 đọc là chóusuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 筹算 là gì?
Âm Hán Việt của 筹算 là "trù toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.