TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简慢

jiǎnmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡慢

Âm Hán Việt GIẢN MẠN

简慢 nghĩa là sơ suất.

Nghĩa của 简慢

jiǎnmàn

GIẢN MẠNĐộng từphồn thể 簡慢
  1. Sơ suất (đối với khách)

Câu hỏi thường gặp

简慢 nghĩa là gì?

简慢 (jiǎnmàn) nghĩa là sơ suất.

简慢 đọc thế nào?

简慢 đọc là jiǎnmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 简慢 là gì?

Âm Hán Việt của 简慢 là "giản mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.