TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简朴

jiǎnpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡樸

Âm Hán Việt GIẢN PHÁC

简朴 nghĩa là Đơn giản và không trang trí.

Nghĩa của 简朴

jiǎnpǔ

GIẢN PHÁCTính từphồn thể 簡樸
  1. Đơn giản và không trang trí
  2. Mộc mạc

Câu hỏi thường gặp

简朴 nghĩa là gì?

简朴 (jiǎnpǔ) nghĩa là Đơn giản và không trang trí.

简朴 đọc thế nào?

简朴 đọc là jiǎnpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 简朴 là gì?

Âm Hán Việt của 简朴 là "giản phác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.