简牍 nghĩa là Thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa).
Nghĩa của 简牍
jiǎndú
GIẢN ĐỘCDanh từphồn thể 簡牘
Thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa)
Thư từ; thư tín; sách; tài liệu
Câu hỏi thường gặp
简牍 nghĩa là gì?
简牍 (jiǎndú) nghĩa là Thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa).
简牍 đọc thế nào?
简牍 đọc là jiǎndú (pinyin).
Âm Hán Việt của 简牍 là gì?
Âm Hán Việt của 简牍 là "giản độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.