TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简缩

jiǎnsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡縮

Âm Hán Việt GIẢN SÚC

简缩 nghĩa là Viết tắt.

Nghĩa của 简缩

jiǎnsuō

GIẢN SÚCĐộng từ, Tính từphồn thể 簡縮
  1. Viết tắt
  2. Hình thức rút gọn

Câu hỏi thường gặp

简缩 nghĩa là gì?

简缩 (jiǎnsuō) nghĩa là Viết tắt.

简缩 đọc thế nào?

简缩 đọc là jiǎnsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 简缩 là gì?

Âm Hán Việt của 简缩 là "giản súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.