TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简装

jiǎnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡裝

Âm Hán Việt GIẢN TRANG

简装 nghĩa là bìa mềm, đóng gói đơn giản.

Nghĩa của 简装

jiǎnzhuāng

GIẢN TRANGTính từphồn thể 簡裝
  1. Bìa mềm
  2. Đóng gói đơn giản
  3. Đối lập: 精装 (jīngzhuāng)

Câu hỏi thường gặp

简装 nghĩa là gì?

简装 (jiǎnzhuāng) nghĩa là bìa mềm, đóng gói đơn giản.

简装 đọc thế nào?

简装 đọc là jiǎnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 简装 là gì?

Âm Hán Việt của 简装 là "giản trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.