简装 (jiǎnzhuāng) nghĩa là bìa mềm, đóng gói đơn giản.
简装 đọc thế nào?
简装 đọc là jiǎnzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 简装 là gì?
Âm Hán Việt của 简装 là "giản trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.