TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箍嘴

gūzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ CHỦY

箍嘴 nghĩa là bịt miệng.

Nghĩa của 箍嘴

gūzuǐ

CÔ CHỦY
  1. Bịt miệng

Câu hỏi thường gặp

箍嘴 nghĩa là gì?

箍嘴 (gūzuǐ) nghĩa là bịt miệng.

箍嘴 đọc thế nào?

箍嘴 đọc là gūzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 箍嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 箍嘴 là "cô chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.