TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算了

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suànle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN LIỄU

算了 nghĩa là để vậy đi, cho qua đi.

Nghĩa của 算了

suànle

TOÁN LIỄUCụm từ
  1. Để vậy đi
  2. Cho qua đi
  3. Quên nó đi

Câu hỏi thường gặp

算了 nghĩa là gì?

算了 (suànle) nghĩa là để vậy đi, cho qua đi.

算了 đọc thế nào?

算了 đọc là suànle (pinyin).

Âm Hán Việt của 算了 là gì?

Âm Hán Việt của 算了 là "toán liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.