TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箜

kōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: không

箜 nghĩa là Dùng trong 箜篌 (kōnghóu).

Nghĩa của 箜

kōng

KHÔNG
  1. Dùng trong 箜篌 (kōnghóu)

Từ ghép có 箜

Câu hỏi thường gặp

箜 nghĩa là gì?

箜 (kōng) nghĩa là Dùng trong 箜篌 (kōnghóu).

箜 đọc thế nào?

箜 đọc là kōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 箜 là gì?

Âm Hán Việt của 箜 là "không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.