TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管仲

guǎnzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN TRỌNG

管仲 nghĩa là Tầm nhìn hạn chế qua ống tre.

Nghĩa của 管仲

guǎnzhòng

QUẢN TRỌNG
  1. Tầm nhìn hạn chế qua ống tre

Guǎn Zhòng

QUẢN TRỌNGtên riêng
  1. Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齐国 thời Xuân Thu
  2. Được biết đến là Quản Tử 管子

Câu hỏi thường gặp

管仲 nghĩa là gì?

管仲 (guǎnzhòng, guǎn zhòng) nghĩa là Tầm nhìn hạn chế qua ống tre.

管仲 đọc thế nào?

管仲 đọc là guǎnzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 管仲 là gì?

Âm Hán Việt của 管仲 là "quản trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.