TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管控

guǎnkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢN KHỐNG

管控 nghĩa là kiểm soát.

Nghĩa của 管控

guǎnkòng

QUẢN KHỐNGĐộng từ
  1. Kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

管控 nghĩa là gì?

管控 (guǎnkòng) nghĩa là kiểm soát.

管控 đọc thế nào?

管控 đọc là guǎnkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 管控 là gì?

Âm Hán Việt của 管控 là "quản khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.