TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管教无方

guǎnjiàowúfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管教無方

Âm Hán Việt QUẢN GIÁO VÔ PHƯƠNG

管教无方 nghĩa là Không thể dạy dỗ con cái.

Nghĩa của 管教无方

guǎnjiàowúfāng

QUẢN GIÁO VÔ PHƯƠNGphồn thể 管教無方
  1. Không thể dạy dỗ con cái
  2. Không có khả năng xử lý (đứa trẻ khó bảo)

Câu hỏi thường gặp

管教无方 nghĩa là gì?

管教无方 (guǎnjiàowúfāng) nghĩa là Không thể dạy dỗ con cái.

管教无方 đọc thế nào?

管教无方 đọc là guǎnjiàowúfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 管教无方 là gì?

Âm Hán Việt của 管教无方 là "quản giáo vô phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.