TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管理学

guǎnlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管理學

Âm Hán Việt QUẢN LÝ HỌC

管理学 nghĩa là nghiên cứu quản lý.

Nghĩa của 管理学

guǎnlǐxué

QUẢN LÝ HỌCDanh từphồn thể 管理學
  1. Nghiên cứu quản lý

Câu hỏi thường gặp

管理学 nghĩa là gì?

管理学 (guǎnlǐxué) nghĩa là nghiên cứu quản lý.

管理学 đọc thế nào?

管理学 đọc là guǎnlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 管理学 là gì?

Âm Hán Việt của 管理学 là "quản lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.