TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管窥

guǎnkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管窺

Âm Hán Việt QUẢN KHUY

管窥 nghĩa là Nhìn việc gì đó qua ống tre.

Nghĩa của 管窥

guǎnkuī

QUẢN KHUYphồn thể 管窺
  1. Nhìn việc gì đó qua ống tre
  2. Có tầm nhìn hạn hẹp

Câu hỏi thường gặp

管窥 nghĩa là gì?

管窥 (guǎnkuī) nghĩa là Nhìn việc gì đó qua ống tre.

管窥 đọc thế nào?

管窥 đọc là guǎnkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 管窥 là gì?

Âm Hán Việt của 管窥 là "quản khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.