TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

管辖

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guǎnxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 管轄

Âm Hán Việt QUẢN HẠT

管辖 nghĩa là quản lý, có thẩm quyền.

Nghĩa của 管辖

guǎnxiá

QUẢN HẠTĐộng từphồn thể 管轄
  1. Quản lý
  2. Có thẩm quyền (đối với)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 管辖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

管辖 nghĩa là gì?

管辖 (guǎnxiá) nghĩa là quản lý, có thẩm quyền.

管辖 đọc thế nào?

管辖 đọc là guǎnxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 管辖 là gì?

Âm Hán Việt của 管辖 là "quản hạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.