TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箧笥

qièsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篋笥

Âm Hán Việt KIỆP TỨ

箧笥 nghĩa là Hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v.

Nghĩa của 箧笥

qièsì

KIỆP TỨphồn thể 篋笥
  1. Hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v.

Câu hỏi thường gặp

箧笥 nghĩa là gì?

箧笥 (qièsì) nghĩa là Hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v.

箧笥 đọc thế nào?

箧笥 đọc là qièsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 箧笥 là gì?

Âm Hán Việt của 箧笥 là "kiệp tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.