TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箧箧

qièqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篋篋

Âm Hán Việt KIỆP KIỆP

箧箧 nghĩa là dài và mảnh, thon thả.

Nghĩa của 箧箧

qièqiè

KIỆP KIỆPphồn thể 篋篋
  1. Dài và mảnh
  2. Thon thả

Câu hỏi thường gặp

箧箧 nghĩa là gì?

箧箧 (qièqiè) nghĩa là dài và mảnh, thon thả.

箧箧 đọc thế nào?

箧箧 đọc là qièqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 箧箧 là gì?

Âm Hán Việt của 箧箧 là "kiệp kiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.