TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箭头键

jiàntóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 箭頭鍵

Âm Hán Việt TIỄN ĐẦU KIỆN

箭头键 nghĩa là phím mũi tên.

Nghĩa của 箭头键

jiàntóujiàn

TIỄN ĐẦU KIỆNDanh từphồn thể 箭頭鍵
  1. Phím mũi tên (trên bàn phím)

Câu hỏi thường gặp

箭头键 nghĩa là gì?

箭头键 (jiàntóujiàn) nghĩa là phím mũi tên.

箭头键 đọc thế nào?

箭头键 đọc là jiàntóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 箭头键 là gì?

Âm Hán Việt của 箭头键 là "tiễn đầu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.