TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箴言

zhēnyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂM NGÔN

箴言 nghĩa là lời khuyên, răn dạy.

Nghĩa của 箴言

zhēnyán

CHÂM NGÔNDanh từ, Tên riêng
  1. Lời khuyên
  2. Răn dạy
  3. Châm ngôn
  4. Sách Châm Ngôn trong Kinh Thánh

Câu hỏi thường gặp

箴言 nghĩa là gì?

箴言 (zhēnyán) nghĩa là lời khuyên, răn dạy.

箴言 đọc thế nào?

箴言 đọc là zhēnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 箴言 là gì?

Âm Hán Việt của 箴言 là "châm ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.